名人名言



名人名言



简体     繁體    




名人作者分类
人才
人生
人格
人类
儿童
女人
工作
工业
友情
友谊
天才
心理
气质
失败
民主
民族
生活
企业
名誉
成功
自由
自然
行为
利益
志向
男人
言行
言谈
言谈方式
体育
事业
奉献
宗教
法律
社交
社会
金钱
青年
青春
信仰
保健
品格
思想
政治
流言蜚语
科技
科学
美丑
修养
家庭
真理
健身
婚姻
情感
教育
理想
理财
富裕
智慧
善良
善恶
集体
勤奋
愚蠢
道德
愿望
管理
管理目标
个性
乡愁
军事
农业
创新
动物
劳动
历史
历史研究
团结
国家
处事
奖赏
妇女
娱乐
学习
实践
时间
爱情
经营
聪明
艺术
节约
语言
语言思想
语言艺术
读书
谦虚
贫穷
进步
风度
骄傲



人生名言相关资料
  • Google Earth
    Tạo và cộng tác trên bản đồ sống động, dựa trên dữ liệu ở mọi nơi bằng Google Earth mới Ngắm nhìn thế giới từ trên cao thông qua hình ảnh vệ tinh có độ phân giải cao, khám phá địa hình và toà nhà 3D ở hàng trăm thành phố, đồng thời quan sát các con phố và khu vực xung quanh với góc nhìn 360° của Chế
  • Các phiên bản của Earth – Google Earth
    Các công cụ tạo bản đồ và tính năng cộng tác nằm trọn trong một gói sản phẩm dễ sử dụng Bạn có thể xem hình ảnh vệ tinh có độ phân giải cao
  • Khám phá các địa điểm và thay đổi chế độ xem
    Sử dụng Google Earth Trên máy tính, hãy mở Google Earth Nhấp vào Khám phá Trái Đất để xem quả địa cầu Chọn một hành động: Để tìm một địa điểm cụ thể, hãy nhấp vào biểu tượng search Tìm kiếm Di chuyển xung quanh: Kéo bằng chuột Phóng to và thu nhỏ: Ở dưới cùng bên phải, hãy sử dụng dấu + - hoặc
  • Earth - Lịch sử hình thành Trái Đất - Google Sites
    Lịch sử hình thành Trái Đất có thể tóm gọn trong các giai đoạn chính sau: Hình thành Hệ Mặt Trời (4 6 tỷ năm trước): Trái Đất hình thành từ một đám mây bụi và khí trong không gian, sau khi Mặt Trời được hình thành ở trung tâm Hình thành Trái Đất (4 5 tỷ năm trước): Trái Đất là một quả cầu nóng
  • Chủ đề Trái Đất và Bầu Trời - Hiện tượng mọc và lặn của Mặt Trời
    I Trái Đất quay quanh trục Trái Đất là hành tinh thứ ba tính từ Mặt Trời và là hành tinh lớn nhất trong số các hành tinh đá của hệ Mặt Trời Đây là nơi duy nhất trong vũ trụ được biết đến có sự sống Nếu quan sát bầu trời trong một ngày đêm, ta sẽ thấy Mặt Trời mọc ở phía đông vào buổi sáng và
  • Bản đồ 3D trái đất - Cửa hàng Chrome trực tuyến
    Ảo du lịch vòng quanh trái đất Trên cửa sổ bật lên của phần mở rộng, bạn sẽ tìm thấy danh sách các điểm tham quan phổ biến Khi bạn nhấp vào một vị trí trong danh sách này, bạn sẽ nhận được bản đồ tương tác của con chim
  • Solar System 3d Simulator - Mô Phỏng Hệ Mặt Trời
    Chín hành tinh bao gồm hành tinh trái đất và thông tin vật lý và hóa học chi tiết và hình ảnh của chúng cũng được hiển thị bao gồm năng lượng mặt trời, năng lượng mặt trời và chi tiết nhật thực
  • Xem địa điểm trông như thế nào từ mặt đất - Google Help
    Xem địa điểm trông như thế nào từ mặt đất Bạn có thể nhìn thấy đường phố, phong cảnh, đặc điểm tự nhiên và các mốc khác như thể bạn đang có mặt tại đó bằng cách sử dụng chế độ xem trên mặt đất
  • Trái Đất - Google Sites
    Nguyệt thực là một hiện tượng thiên văn hiếm gặp Đó là khi Mặt Trời, Trái Đất và Mặt Trăng thẳng hàng hoặc xấp xỉ thẳng hàng với nhau Lúc này, một phần hoặc toàn bộ Mặt Trăng sẽ bị che khuất khỏi Mặt Trời bởi Trái Đất, gây ra hiện tượng nguyệt thực -Hiện tượng nhật thực và nguyệt thực
  • ĐỊA LÍ - VIDEO - Google Sites
    Về cơ bản cấu tạo của Trái Đất được chia làm 3 lớp chính: Lớp vỏ trái đất, lớp manti và lõi Cụ thể về độ dày, trọng lượng, đặc tính, vai trò, của từng lớp cũng được làm rõ trong video này


我们的虽然短暂而且渺小,但是伟大的一切却正由人的手所造成。人生在世,意识到自己的这种崇高的任务,那就是他的无上的快乐;正是在死亡中,他将发现自己的生命,自己的归宿。
(名言作者:屠格涅夫)





请用HTML格式,贴到你的网站!!




名人名言分类
佚名
谚语
巴尔扎克
歌德
高尔基
佚名
莎士比亚
培根
爱因斯坦
鲁迅
罗曼·罗兰
苏霍姆林斯基
雨果
契诃夫
泰戈尔
爱默生
列夫·托尔斯泰
马克思
爱迪生
奥斯特洛夫斯基
富兰克林
毛泽东
马克·吐温
卢梭
西塞罗
萧伯纳
列宁
赫尔岑
伏尔泰
华罗庚
李大钊
别林斯基
狄德罗
席勒
陶行知
亚里士多德
茨威格
黑格尔
居里夫人
巴甫洛夫
克雷洛夫
罗素
纪伯伦
郭沫若
达尔文
徐特立
车尔尼雪夫斯基
马克吐温
塞涅卡
柏拉图
希特勒
斯宾塞
叔本华
蒙田
屠格涅夫
苏格拉底
马卡连柯
邓小平
李奥贝纳
巴金
贝弗里奇
洛克
加里宁
戴尔·卡耐基
贝多芬
康德
达·芬奇
巴斯德
乌申斯基
卢棱
卡耐基
拿破仑
恩格斯
孟德斯鸠
托尔斯泰
雪莱
(英国)谚语
毛泽东(中)
谢觉哉
普希金
周恩来
朱熹
司汤达
贺拉斯
尼采
(法国)谚语
罗兰
毛姆
(前苏联)苏霍姆林斯基 
罗斯金
德谟克利特
夸美纽斯
池田大作
拜伦
梁启超
三毛
培根(英国)
海涅
冈察洛夫
李四光
斯大林
拉罗什富科
莱辛
《对联集锦》
弗·培根
狄更斯
陀思妥耶夫斯基
赫胥黎
罗曼.罗兰
福楼拜
罗斯福
M·梅特林克
莫洛亚
吴玉章
(哈萨克族)谚语
卡莱尔
松下幸之助
阿法纳西耶夫(苏)
伽利略
列宁(苏)
莫泊桑
牛顿
司各特
凯洛夫
布莱克
孙中山
哈代
林肯
邓拓
冰心
雷锋
蒙田(法)《随笔集》
爱尔维修
 MRMY.NET收集
易卜生
门捷列夫
法拉第
萨克雷
朗费罗
帕斯卡
吴运铎
郭小川
大仲马
奥维德
孙中山(中)
歌德(德)《歌德的格言和感想集》
茅盾
塞万提斯
但丁
孙武(春秋)
张志新
罗丹
圣西门
海塞
蔡元培
王尔德
方志敏
布鲁诺
果戈理
拉布吕耶尔
华盛顿
斯特林堡
萨迪
邹韬奋
惠特曼
P·德鲁克(美)
乔叟
兰姆
(欧洲)谚语
报摘
布莱希特
爱献生
薛瑄
萨迪(波斯)《蔷薇园》
卡斯特(美)
丁尼生
《五卷书》
薄伽丘
司马光(宋)
书摘
保罗
莫罗阿
斯宾诺莎
(朝鲜)谚语
德谟克里特
伊壁鸠鲁
伊索
肖伯纳
(德国)谚语
陶铸
杜威
茅以升
法朗士
蒙森
俾斯麦
芥川龙之介
裴斯泰洛齐
弗洛伊德
(非洲)谚语
托·富勒





名人名言 ©2005-2009
中文姓名英譯,姓名翻譯| 中文英文字典| 中文字典-英文字典| 银行汇率比较|